Trang chủ/So sánh tất cả mẫu máy đùn thức ăn cá
Dòng khô trục vít đơn

So sánh tất cả mẫu máy đùn thức ăn cá

So sánh bảy mẫu tham khảo, sau đó xác nhận công thức, cỡ viên, giờ làm việc, điện và thiết bị phụ trợ.

Dòng khô trục vít đơn

So sánh tất cả mẫu máy đùn thức ăn cá

So sánh bảy mẫu tham khảo, sau đó xác nhận công thức, cỡ viên, giờ làm việc, điện và thiết bị phụ trợ.

FazeTech Model 40 fish feed extruder
Mẫu 407.5 kW

50 kg/h

Máy đùn thức ăn khô một trục vít. Sản lượng tham khảo: 50 kg/h; động cơ chính: 7.5 kW. Chọn cấu hình thức ăn trước khi giao.

Xem thông số đầy đủ
FazeTech Model 60 fish feed extruder
Mẫu 6015 kW

150 kg/h

Máy đùn thức ăn khô một trục vít. Sản lượng tham khảo: 150 kg/h; động cơ chính: 15 kW. Chọn cấu hình thức ăn trước khi giao.

Xem thông số đầy đủ
FazeTech Model 80 fish feed extruder
Mẫu 8022 kW

300 kg/h

Máy đùn thức ăn khô một trục vít. Sản lượng tham khảo: 300 kg/h; động cơ chính: 22 kW. Chọn cấu hình thức ăn trước khi giao.

Xem thông số đầy đủ
FazeTech Model 100 fish feed extruder
Mẫu 10037 kW

500 kg/h

Máy đùn thức ăn khô một trục vít. Sản lượng tham khảo: 500 kg/h; động cơ chính: 37 kW. Chọn cấu hình thức ăn trước khi giao.

Xem thông số đầy đủ
FazeTech Model 120 fish feed extruder
Mẫu 12055 kW

600 kg/h

Máy đùn thức ăn khô một trục vít. Sản lượng tham khảo: 600 kg/h; động cơ chính: 55 kW. Chọn cấu hình thức ăn trước khi giao.

Xem thông số đầy đủ
FazeTech Model 160 fish feed extruder
Mẫu 16090 kW

1,000 kg/h

Máy đùn thức ăn khô một trục vít. Sản lượng tham khảo: 1,000 kg/h; động cơ chính: 90 kW. Chọn cấu hình thức ăn trước khi giao.

Xem thông số đầy đủ
FazeTech Model 200 fish feed extruder
Mẫu 200132 kW

2,000 kg/h

Máy đùn thức ăn khô một trục vít. Sản lượng tham khảo: 2,000 kg/h; động cơ chính: 132 kW. Chọn cấu hình thức ăn trước khi giao.

Xem thông số đầy đủ
Thông số đã xác nhận

Thông số tham khảo đã xác nhận

Không công bố giá cố định vì điện áp, khuôn, thiết bị, đóng gói và điểm đến ảnh hưởng cấu hình.

MẫuNăng suất tham khảoĐộng cơ chínhKích thước máy (D×R×C)Trọng lượng tịnhTrọng lượng vận chuyển
4050 kg/h7.5 kW1.40 × 1.00 × 1.30 m250 kg280 kg
60150 kg/h15 kW1.65 × 1.25 × 1.35 m350 kg380 kg
80300 kg/h22 kW1.85 × 1.35 × 1.35 m550 kg580 kg
100500 kg/h37 kW2.20 × 1.70 × 1.80 m850 kg900 kg
120600 kg/h55 kW2.80 × 1.90 × 1.70 m1,500 kg1,600 kg
1601,000 kg/h90 kW2.85 × 1.90 × 1.95 m2,000 kg2,100 kg

Năng suất là giá trị tham khảo gần đúng. Sản lượng thực tế phụ thuộc công thức, độ ẩm, cỡ khuôn, điện, độ ổn định cấp liệu và vận hành.

Tư vấn WhatsAppNhận báo giá